Khám tổng quát
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 1 | Khám Nội tổng quát |
Công thức máu – Huyết học
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu |
Tầm soát tiểu đường
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 3 | Định lượng Glucose |
Chức năng thận
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 4 | Định lượng Urê |
| 5 | Định lượng Creatinin |
Chức năng gan
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 6 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
| 7 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
Điện giải đồ
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 8 | Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) |
Phân tích nước tiểu
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu |
| 10 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
Bộ xét nghiệm mỡ trong máu
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 11 | Định lượng Cholesterol toàn phần |
| 12 | Định lượng HDL-C |
| 13 | Định lượng LDL – C |
| 14 | Định lượng Non – HDL – C |
| 15 | Định lượng Triglycerid |
Tầm soát tim mạch
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 16 | Điện tim thường |
Chẩn đoán hình ảnh
| STT | Danh mục khám |
|---|---|
| 17 | Chụp X-quang ngực thẳng |
| 18 | Siêu âm ổ bụng |