Bỏ qua nội dung
Thứ 2 - Thứ 6: 7:00 - 20:30 | Thứ 7: 7:00 - 12:00 VI / EN
Gói khám

Gói khám tổng quát cho Nam và Nữ

Bảng gói khám được nhóm theo chỉ mục tầm soát, chức năng cơ quan và chẩn đoán hình ảnh.

Đặt lịch gói khám

Khám tổng quát

STTDanh mục khám
1 Khám Nội tổng quát

Công thức máu – Huyết học

STTDanh mục khám
2 Tổng phân tích tế bào máu

Tầm soát tiểu đường

STTDanh mục khám
3 Định lượng Glucose

Chức năng thận

STTDanh mục khám
4 Định lượng Urê
5 Định lượng Creatinin

Chức năng gan

STTDanh mục khám
6 Đo hoạt độ AST (GOT)
7 Đo hoạt độ ALT (GPT)

Điện giải đồ

STTDanh mục khám
8 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

Phân tích nước tiểu

STTDanh mục khám
9 Tổng phân tích nước tiểu
10 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

STTDanh mục khám
11 Định lượng Cholesterol toàn phần
12 Định lượng HDL-C
13 Định lượng LDL – C
14 Định lượng Non – HDL – C
15 Định lượng Triglycerid

Tầm soát tim mạch

STTDanh mục khám
16 Điện tim thường

Chẩn đoán hình ảnh

STTDanh mục khám
17 Chụp X-quang ngực thẳng
18 Siêu âm ổ bụng

Khám tổng quát

STTDanh mục khám
1 Khám Nội tổng quát
2 Khám Tai mũi họng
3 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng
4 Khám Mắt

Công thức máu – Huyết học

STTDanh mục khám
5 Tổng phân tích tế bào máu

Tầm soát tiểu đường

STTDanh mục khám
6 Định lượng Glucose
7 Định lượng HbA1c

Chức năng thận

STTDanh mục khám
8 Định lượng Urê
9 Định lượng Creatinin

Chức năng gan

STTDanh mục khám
10 Đo hoạt độ AST (GOT)
11 Đo hoạt độ ALT (GPT)
12 Đo hoạt độ GGT
13 Định lượng Bilirubin trực tiếp
14 Định lượng Bilirubin gián tiếp
15 Định lượng Bilirubin toàn phần

Điện giải đồ

STTDanh mục khám
16 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

Xét nghiệm xương khớp

STTDanh mục khám
17 Định lượng Acid Uric

Phân tích nước tiểu

STTDanh mục khám
18 Tổng phân tích nước tiểu
19 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

STTDanh mục khám
20 Định lượng Cholesterol toàn phần
21 Định lượng HDL-C
22 Định lượng LDL – C
23 Định lượng Non – HDL – C
24 Định lượng Triglycerid

Tầm soát viêm gan

STTDanh mục khám
25 HBsAb định lượng

STTDanh mục khám

n dịch tự động

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

Tầm soát chức năng tuyến giáp

STTDanh mục khám
28 Định lượng TSH
29 Định lượng FT4

Tầm soát tim mạch

STTDanh mục khám
30 Điện tim thường

Chẩn đoán hình ảnh

STTDanh mục khám
31 Chụp X-quang ngực thẳng
32 Siêu âm ổ bụng
33 Siêu âm tuyến giáp
34 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

Khám tổng quát

STTDanh mục khám
1 Khám Nội tổng quát
2 Khám Tai mũi họng
3 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng
4 Khám Mắt

Công thức máu – Huyết học

STTDanh mục khám
5 Tổng phân tích tế bào máu

Tầm soát tiểu đường

STTDanh mục khám
6 Định lượng Glucose
7 Định lượng HbA1c

Chức năng thận

STTDanh mục khám
8 Định lượng Urê
9 Định lượng Creatinin

Chức năng gan

STTDanh mục khám
10 Đo hoạt độ AST (GOT)
11 Đo hoạt độ ALT (GPT)
12 Đo hoạt độ GGT
13 Định lượng Bilirubin trực tiếp
14 Định lượng Bilirubin gián tiếp
15 Định lượng Bilirubin toàn phần

Điện giải đồ

STTDanh mục khám
16 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

Xét nghiệm xương khớp

STTDanh mục khám
17 Định lượng Acid Uric

Phân tích nước tiểu

STTDanh mục khám
18 Tổng phân tích nước tiểu
19 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

STTDanh mục khám
20 Định lượng Cholesterol toàn phần
21 Định lượng HDL-C
22 Định lượng LDL – C
23 Định lượng Non – HDL – C
24 Định lượng Triglycerid

Tầm soát viêm gan

STTDanh mục khám
25 HBsAb định lượng

STTDanh mục khám

n dịch tự động

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

Tầm soát chức năng tuyến giáp

STTDanh mục khám
28 Định lượng TSH
29 Định lượng FT4

Tầm soát tim mạch

STTDanh mục khám
30 Điện tim thường

Chẩn đoán hình ảnh

STTDanh mục khám
31 Chụp X-quang ngực thẳng
32 Siêu âm ổ bụng
33 Siêu âm tuyến giáp
34 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

Khám tổng quát

STTDanh mục khám
1 Khám Nội tổng quát
2 Khám Tim mạch
3 Khám Tai mũi họng
4 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng
5 Khám Mắt

Công thức máu – Huyết học

STTDanh mục khám
6 Tổng phân tích tế bào máu

Tầm soát tiểu đường

STTDanh mục khám
7 Định lượng Glucose
8 Định lượng HbA1c

Chức năng thận

STTDanh mục khám
9 Định lượng Urê
10 Định lượng Creatinin
11 Định lượng MAU

Chức năng gan

STTDanh mục khám
12 Đo hoạt độ AST (GOT)
13 Đo hoạt độ ALT (GPT)
14 Đo hoạt độ GGT
15 Định lượng Bilirubin trực tiếp
16 Định lượng Bilirubin gián tiếp
17 Định lượng Bilirubin toàn phần
18 CRP

Điện giải đồ

STTDanh mục khám
19 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

Xét nghiệm xương khớp

STTDanh mục khám
20 Định lượng Calci toàn phần
21 Định lượng Acid Uric

Phân tích nước tiểu

STTDanh mục khám
22 Tổng phân tích nước tiểu
23 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

STTDanh mục khám
24 Định lượng Cholesterol toàn phần
25 Định lượng HDL-C
26 Định lượng LDL – C
27 Định lượng Non – HDL – C
28 Định lượng Triglycerid

Tầm soát viêm gan

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

n dịch tự động

STTDanh mục khám
31 HBsAb định lượng

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

Tầm soát chức năng tuyến giáp

STTDanh mục khám
34 Định lượng TSH
35 Định lượng FT4

Tầm soát tim mạch

STTDanh mục khám
36 Điện tim thường
37 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

Chẩn đoán hình ảnh

STTDanh mục khám
38 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng, nghiêng
39 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng
40 Siêu âm ổ bụng
41 Siêu âm tuyến giáp
42 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA
43 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới
44 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

Tầm soát ung thư

STTDanh mục khám
45 Định lượng AFP
46 Định lượng CEA

Khám tổng quát

STTDanh mục khám
1 Khám Nội tổng quát

Công thức máu – Huyết học

STTDanh mục khám
2 Tổng phân tích tế bào máu

Tầm soát tiểu đường

STTDanh mục khám
3 Định lượng Glucose

Chức năng thận

STTDanh mục khám
4 Định lượng Urê
5 Định lượng Creatinin

Chức năng gan

STTDanh mục khám
6 Đo hoạt độ AST (GOT)
7 Đo hoạt độ ALT (GPT)

Điện giải đồ

STTDanh mục khám
8 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

Phân tích nước tiểu

STTDanh mục khám
9 Tổng phân tích nước tiểu
10 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

STTDanh mục khám
11 Định lượng Cholesterol toàn phần
12 Định lượng HDL-C
13 Định lượng LDL – C
14 Định lượng Non – HDL – C
15 Định lượng Triglycerid

Tầm soát tim mạch

STTDanh mục khám
16 Điện tim thường

Chẩn đoán hình ảnh

STTDanh mục khám
17 Chụp X-quang ngực thẳng
18 Siêu âm ổ bụng

Khám tổng quát

STTDanh mục khám
1 Khám Nội tổng quát
2 Khám Phụ khoa
3 Khám Tai mũi họng
4 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng
5 Khám Mắt

Công thức máu – Huyết học

STTDanh mục khám
6 Tổng phân tích tế bào máu

Tầm soát tiểu đường

STTDanh mục khám
7 Định lượng Glucose
8 Định lượng HbA1c

Chức năng thận

STTDanh mục khám
9 Định lượng Urê
10 Định lượng Creatinin

Chức năng gan

STTDanh mục khám
11 Đo hoạt độ AST (GOT)
12 Đo hoạt độ ALT (GPT)
13 Đo hoạt độ GGT
14 Định lượng Bilirubin trực tiếp
15 Định lượng Bilirubin gián tiếp
16 Định lượng Bilirubin toàn phần

Điện giải đồ

STTDanh mục khám
17 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

Xét nghiệm xương khớp

STTDanh mục khám
18 Định lượng Acid Uric

Phân tích nước tiểu

STTDanh mục khám
19 Tổng phân tích nước tiểu
20 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

STTDanh mục khám
21 Định lượng Cholesterol toàn phần
22 Định lượng HDL-C
23 Định lượng LDL – C
24 Định lượng Non – HDL – C
25 Định lượng Triglycerid

Tầm soát viêm gan

STTDanh mục khám
26 HBsAb định lượng

STTDanh mục khám

n dịch tự động

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

Tầm soát chức năng tuyến giáp

STTDanh mục khám
29 Định lượng TSH
30 Định lượng FT4

Tầm soát tim mạch

STTDanh mục khám
31 Điện tim thường

Chẩn đoán hình ảnh

STTDanh mục khám
32 Chụp X-quang ngực thẳng
33 Siêu âm ổ bụng
34 Siêu âm tuyến giáp
35 Siêu âm Doppler tuyến vú
36 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

Tầm soát bệnh phụ khoa

STTDanh mục khám
37 Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả bụng

Khám tổng quát

STTDanh mục khám
1 Khám Nội tổng quát
2 Khám Phụ khoa
3 Khám Tai mũi họng
4 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng
5 Khám Mắt

Công thức máu – Huyết học

STTDanh mục khám
6 Tổng phân tích tế bào máu

Tầm soát tiểu đường

STTDanh mục khám
7 Định lượng Glucose
8 Định lượng HbA1c

Chức năng thận

STTDanh mục khám
9 Định lượng Urê
10 Định lượng Creatinin

Chức năng gan

STTDanh mục khám
11 Đo hoạt độ AST (GOT)
12 Đo hoạt độ ALT (GPT)
13 Đo hoạt độ GGT
14 Định lượng Bilirubin trực tiếp
15 Định lượng Bilirubin gián tiếp
16 Định lượng Bilirubin toàn phần

Điện giải đồ

STTDanh mục khám
17 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

Xét nghiệm xương khớp

STTDanh mục khám
18 Định lượng Acid Uric

Phân tích nước tiểu

STTDanh mục khám
19 Tổng phân tích nước tiểu
20 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

STTDanh mục khám
21 Định lượng Cholesterol toàn phần
22 Định lượng HDL-C
23 Định lượng LDL – C
24 Định lượng Non – HDL – C
25 Định lượng Triglycerid

Tầm soát viêm gan

STTDanh mục khám
26 HBsAb định lượng

STTDanh mục khám

n dịch tự động

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

Tầm soát chức năng tuyến giáp

STTDanh mục khám
29 Định lượng TSH
30 Định lượng FT4

Tầm soát tim mạch

STTDanh mục khám
31 Điện tim thường

Chẩn đoán hình ảnh

STTDanh mục khám
32 Chụp X-quang ngực thẳng
33 Siêu âm ổ bụng
34 Siêu âm tuyến giáp
35 Siêu âm Doppler tuyến vú
36 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

Tầm soát bệnh phụ khoa

STTDanh mục khám
37 Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả âm đạo
38 Xét nghiệm tế bào học trong chất lỏng

Khám tổng quát

STTDanh mục khám
1 Khám Nội tổng quát
2 Khám Phụ khoa
3 Khám Tim mạch
4 Khám Tai mũi họng
5 Nội soi tai hoặc mũi hoặc họng
6 Khám Mắt

Công thức máu – Huyết học

STTDanh mục khám
7 Tổng phân tích tế bào máu

Tầm soát tiểu đường

STTDanh mục khám
8 Định lượng Glucose
9 Định lượng HbA1c

Chức năng thận

STTDanh mục khám
10 Định lượng Urê
11 Định lượng Creatinin
12 Định lượng MAU

Chức năng gan

STTDanh mục khám
13 Đo hoạt độ AST (GOT)
14 Đo hoạt độ ALT (GPT)
15 Đo hoạt độ GGT
16 Định lượng Bilirubin trực tiếp
17 Định lượng Bilirubin gián tiếp
18 Định lượng Bilirubin toàn phần
19 CRP

Điện giải đồ

STTDanh mục khám
20 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-)

Xét nghiệm xương khớp

STTDanh mục khám
21 Định lượng Calci toàn phần
22 Định lượng Acid Uric

Phân tích nước tiểu

STTDanh mục khám
23 Tổng phân tích nước tiểu
24 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu

Bộ xét nghiệm mỡ trong máu

STTDanh mục khám
25 Định lượng Cholesterol toàn phần
26 Định lượng HDL-C
27 Định lượng LDL – C
28 Định lượng Non – HDL – C
29 Định lượng Triglycerid

Tầm soát viêm gan

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

n dịch tự động

STTDanh mục khám
32 HBsAb định lượng

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

STTDanh mục khám

Tầm soát chức năng tuyến giáp

STTDanh mục khám
35 Định lượng TSH
36 Định lượng FT4

Tầm soát tim mạch

STTDanh mục khám
37 Điện tim thường
38 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

Chẩn đoán hình ảnh

STTDanh mục khám
39 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng, nghiêng
40 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng
41 Siêu âm ổ bụng
42 Siêu âm tuyến giáp
43 Siêu âm Doppler tuyến vú
44 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA
45 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới
46 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

Tầm soát bệnh phụ khoa

STTDanh mục khám
47 Siêu âm tử cung buồng trứng qua ngả âm đạo
48 Chụp X Quang nhũ ảnh
49 HPV genotype Real-time PCR
50 Xét nghiệm tế bào học trong chất lỏng

Tầm soát ung thư

STTDanh mục khám
51 Định lượng AFP
52 Định lượng CEA
Zalo